Từ: thả, thư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thả, thư:

且 thả, thư

Đây là các chữ cấu thành từ này: thả, • thư

thả, thư [thả, thư]

U+4E14, tổng 5 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qie3, ju1;
Việt bính: ce2 zeoi1 zoeng1
1. [苟且] cẩu thả;

且 thả, thư

Nghĩa Trung Việt của từ 且

(Liên) Vả chăng, hơn nữa (thường dùng làm lời chuyển ý).
◎Như: thả phù 且
夫 vả chăng, huống thả 況且 huống hồ.(Liên) Lại, mà lại.
◇Thi Kinh 詩經: Quân tử hữu tửu đa thả chỉ 君子有酒多且旨 (Tiểu nhã 小雅, Ngư lệ 魚麗) Quân tử có rượu nhiều lại ngon.(Liên) Thả 且... thả 且... Vừa ... vừa ...
◎Như: thả chiến thả tẩu 且戰且走 vừa đánh vừa chạy.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hốt kiến na sương lai liễu nhất tăng nhất đạo, thả hành thả đàm 忽見那廂來了一僧一道, 且行且談 (Đệ nhất hồi) Chợt thấy từ mái hiên lại một nhà sư và một đạo sĩ, vừa đi vừa nói chuyện.

(Phó)
Hãy, hãy thế, hãy thử.
◎Như: tạm thả 暫且 hãy tạm thế.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thả khan dục tận hoa kinh nhãn 且看欲盡花經眼 (Khúc Giang 曲江) Hãy trông những đóa hoa sắp rụng hết đương bay qua mắt.

(Phó)
Sắp, gần tới.
◎Như: thả tận 且盡 sắp hết.
◇Sử Kí 史記: Ngô vương tòng đài thượng quan, kiến thả trảm ái cơ, đại hãi 吳王從臺上觀, 見且斬愛姬, 大駭 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Ngô vương ngồi trên đài xem, thấy sắp chém ái cơ của mình thì kinh hoảng.Một âm là thư.

(Trợ)
Đặt ở cuối câu, lời nói lòng, tiếng nói còn rớt giọng ra.
◎Như: Thi Kinh nói: kì lạc chỉ thư 其樂只且 thửa vui vui lắm thay!

thả, như "thả ra" (vhn)
vả, như "nhờ vả" (gdhn)
vã, như "vội vã" (gdhn)

Nghĩa của 且 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: THƯ
书
1. a; mà (trợ từ, tương tự như "啊")。助词,相当于"啊"。
狂童之狂也且。
sự điên khùng của cái thằng nhóc hâm hâm ấy mà.
2. Thư (dùng làm tên người như Phạm Thư)。用于人名,如范雎。也作范且。
[qiě]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: THẢ
1. tạm thời; tạm。暂且;姑且。
你且等一下。
anh tạm chờ một chút.
2. lâu。表示经久。
买枝钢笔且使呢。
mua bút máy dùng cho bền.
他要一说起来,且完不了呢。
hễ mà hắn mở miệng là nói mãi không ngừng.
3. họ Thả。(Qiě)姓。
连
4. thà; mà lại; còn。尚且。
君且如此,况他人乎?
ngài mà còn như vậy thì người khác thế nào?
连
5. và; mà; lại。并且。
既高且大。
vừa cao vừa to.
Ghi chú: 另见jū
Từ ghép:
且慢 ; 且...且...

Chữ gần giống với 且:

㐀, 且, 丕, 世, 丘, 丙, 业, 丛, 东, 丝, 𠀍, 𠀕, 𠀖, 𠀗,

Chữ gần giống 且

珇, 诅, 爼, 祖, 粗, 砠, 驵, 組, 袓, 詛,

Tự hình:

Tự hình chữ 且 Tự hình chữ 且 Tự hình chữ 且 Tự hình chữ 且

Nghĩa chữ nôm của chữ: thư

thư书:thư phục(chịu ép); thư hùng
thư姐:tiểu thư
thư恣:thư (tha hồ)
thư𪭣:(mang)
thư摅:thư (phát biểu ý kiến)
thư攄:thư (phát biểu ý kiến)
thư書:bức thư, viết thư; thư pháp
thư狙:thư (loại khỉ)
thư疎:thư tín
thư疽:ung thư
thư紓:thư thư
thư纾:thư thư
thư舒:thư thả
thư苴:thư (loại đay)
thư菹:thư (hình săm)
thư蛆:thư (con giòi)
thư詛:thư (trù dập)
thư诅:thư (trù dập)
thư趄:thư (nghiêng, dốc)
thư雎:thư (tên loài chim cổ)
thư雌:thư (con mái)
thư鞦:xem thu
thư龃:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
thư齟:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
thả, thư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thả, thư Tìm thêm nội dung cho: thả, thư